BÂY GIỜ LÀ

Thành viên trực tuyến

3 khách và 0 thành viên

Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Hỗ trợ trực tuyến

    • (Nguyễn Thanh Tùng)

    Sắp xếp dữ liệu

    LIÊN KẾT THÀNH VIÊN

    Thầy Hoàng Văn Tuỳ

    Thầy Đỗ Trung Thành

    Cô Đoàn Thị Thuỷ

    Thầy Đồng Xuân Sơn

    Thầy Chu Văn Quý

    Cô Nguyễn T. Thạch Thảo

    Cô Lưu Thị Thu Anh

    Thầy Nguyễn Thanh Bình

    Cô Nguyễn Kim Dung

    Cô Nguyễn Thị Thu Hà

    Thầy Nguyễn Kinh Hoàng

    Thầy Phùng Quang Phat

    Cô Nguyễn T. Hải Yến

    Cô Hoàng T. Lan Thanh

    Thầy Nguyễn Tiến Quốc

    Cô Nguyễn T. Ngọc Thành

    Cô Nguyễn Thị Ngoc

    Thầy Nguyễn Hoàng Đức

    Cô Nguyễn T. Mai Hạnh

    Cô Nguyễn Thị Sâm

    Thầy Nguyễn Trọng Anh

    Cô Nguyễn Thị Lâm

    Cô Phùng Thị Thu Liễu

    Thầy Trương Duy Sơn

    Nguyễn T. Thu Diễm

    Thầy Hoàng Xuân Hiến

    Thầy Hoàng Mạnh Hùng

    Cô Đỗ Thị Lựu

    Cô Lê Thị Phương Mai

    Cô Thân Thị Diệp Nga

    Cô Bùi Thuý Nga

    Thầy Đỗ Trọng Nga

    Thầy Đinh Bá Quang

    Thầy Nguyễn Văn Sang

    Thầy Trịnh Ngọc Thanh

    Thầy Trần Quốc Tộ

    Thầy Trần Đức Nam

    Cô Nguyễn Hồng Vân

    Cô Tôn Nữ Bích Vân

    Thầy Lê Đức An

    Thầy Nguyễn Quang Hưng

    Cô Đỗ Thị Cúc

    Cô Nguyễn Thị Thuỷ

    Cô Nguyễn T.Cẩm Giang

    Thầy Hà Huy Phú

    Thầy Khổng Tuấn Duy

    Thầy Nguyễn Văn Hoàng

    Cô Nguyễn Thị Hằng

    Thầy Nguyễn Tuấn Anh

    Cô Nguyễn T. Linh Sương

    Thầy Nguyễn Duy Thạch

    Thầy Nguyễn Ngọc Nam

    Thầy Thiều Thanh Bình

    Cô Vũ Thị Mai

    Cô Nguyễn Thị Thân

    Cô Hà Mai Thảo

    Thầy Nguyễn Đức An

    Cô Nguyễn Thị Hà

    Thầy Nguyễn Thanh Xuân

    Nguyễn Xuân Diện

    Thầy Hoàng Ngọc Kiểu

    Thầy Nguyễn Văn Yên

    LỜI HAY Ý ĐẸP

    LIÊN KẾT WEBSITE

    Tin tức

    LIÊN KẾT HAY

    tra từ điển online


    Tra theo từ điển:



    Lịch

    Thời tiết - giá vàng

    Chào mừng quý thầy cô và các bạn đến với Websile của Nguyễn Thanh Tùng - Trường Tiểu học Phúc Sơn - Chiêm Hoá - Tuyên Quang

    Chào mừng quý vị đến với Blog Nguyễn Thanh Tùng-Thủ thuật tin học.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề KTDK GKII Toán 5

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hoàng Đức Chung
    Ngày gửi: 14h:34' 14-03-2012
    Dung lượng: 49.0 KB
    Số lượt tải: 247
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG TH TRUNG HÀ Thứ ngày tháng 3 năm 2012
    Ho và tên: ………………………. Kiểm tra định kì giữa kì II
    Lớp 5………… Môn: Toán
    Năm học: 2011-2012
    Thời gian: 40 phút không kể chép đề
    Điểm Lời phê của thầy, cô giáo

    




    
    Phần I : ( 4 điểm )
    Hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng :
    Bài 1: Số thích hợp để điền vào chỗ chấm: 0,22 m3 = ………. dm3 là bao nhiêu ?
    A. 22 B. 220 C. 2200 D. 22000
    Bài2: Tỉ số phần trăm của 32 và 50 là bao nhiêu ?
    A. 64% B. 65% C. 46%4 D. 63%
    Bài 3: 4700cm3 là kết quả của số nào ?
    A. 4,7dm3 B. 4,7m3 C. 4,7cm3 D. 4,7mm3
    Bài 4: 1,4 giờ = ......phút ?
    A. 80 phút B. 82 phút C. 84 phút D. 86 phút
    Bài 5: Không mét khối tám phần trăm mét khối được viết là:
    A. 0,8 m3 B. 0,008m3 C. 0,08m3 D. 0,80m3
    Bài 6: Một hình tròn có bán kính 3cm. Diện tích của hình tròn đó là bao nhiêu ?
    A. 18,84cm2 B. 28,26cm2 C. 113,04cm2 D. 9,42cm2
    Chạy 12%

    Bài 7. Kết quả điều tra về ý thích đối với một số
    môn thể thao của 100 học sinh lớp 5 được
    thể hiện trên biểu đồ hình quạt bên. Trong
    100 học sinh đó, số học sinh thích chạy là:
    A. 60 học sinh B. 12 học sinh
    C. 15 học sinh D. 13 học sinh

    Bài 8. Diện tích của phần tô đậm trong hình chữ nhật dưới đây là:
    A. 20 cm2 12cm
    B. 14 cm2
    C. 24 cm2
    D. 34 cm2


    PHẦN II : 6 điểm)
    Bài 1: ( 2đ) Đặt tính rồi tính
    a) 605,26 + 217,3 b) 68,4 – 25,7 c) 9,3 x 6,7 d) 91,08 : 3,6
    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………… ..........................................................................................................................................................................................................................................................................................................
    Bài 2: ( 1đ) Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
    a/ 58 cm = …………….m
    b/ 240000cm3 =………….dm3
    c/ 1giờ =…………………..phút
    d/ 3,6 giờ =…………phút
    Bài 3: ( 1,5đ) Một mảnh vườn hình thang đáy lớn 20m , đáy nhỏ 15 m, chiều cao 10 m. Tính diện tích của mảnh vườn hình thang đó ?
    Bài giải
    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    Bài4: ( 1,5đ) Một hình hộp chữ nhật có chiều dài 18 cm, chiều rộng 15cm, chiều cao 10cm. Tính thể tích hình hộp chữ nhật đó. Bài giải
    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    ...................................................................................................................................................





    ĐÁP ÁN MÔN TOÁN LỚP 5

    I/ Phần I ( 4 điểm ). Đúng mỗi ý 0,5 điểm
    Câu
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    
    P/án đúng
    B
    A
    A
    C
    C
    B
    B
    B
    
    
    II/ Phần 2 ( 7 điểm )
    1.( 2 điểm ) Đúng mỗi câu được 0,5 điểm.
    a) 822,56 b) 42,7 c) 62,31 d) 25,3
    2.( 2 điểm ) Đúng mỗi câu 0,5 điểm )
    a/ 58 cm = 0,58 m b/ 240000cm3 = 240 dm3
    c/ 1giờ = 105 phút d/ 3,6 giờ = 216 phút
    3. ( 1 điểm )
    Diện tích mảnh vườn hình thang đó là: 0,25 điểm
     = 175 ( m2 ) 0,5 điểm
    Đáp số : 175 m2 0,25 điểm
    4. ( 1 điểm )
    Thể tích của hình hộp chữ nhật đó là : 0,25 điểm
    18 x 15 x 10 = 2700 ( cm3 ) 0,5 điểm

    Đáp số : 2700 ( cm3 ) 0,25 điểm












     
    Gửi ý kiến

    Blog Nguyễn Thanh Tùng

    Chúc các bạn thành công!